BẢNG GIÁ NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT VÀ PHỤ KIỆN


Kiot gia dụng - Công ty cổ phần Yên Tân xin được gửi tới quý khách hàng bảng giá nhân công lắp đặt và phụ kiện như sau :

STT CHI TIẾT ĐVT ĐƠN GIÁ
  A. NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT    
A1 Lắp đặt máy thường (9.000 - 12.000Btu) Bộ 200.000đ
A2 Lắp đặt máy thường (18.000 - 28.000Btu) Bộ 250.000đ
A3 Lắp đặt máy Inverter (9.000 - 12.000Btu) Bộ 250.000đ
A4 Lắp đặt máy Inverter (18.000 - 28.000Btu) Bộ 350.000đ
  B. ỐNG ĐỒNG    
B1 Ống đồng + Bảo ôn + Băng cuốn (9.000 - 12.000Btu) Mét 150.000đ
B2 Ống đồng + Bảo ôn + Băng cuốn (18.000 - 28.000Btu) Mét 180.000đ
  C. GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG NGOÀI TRỜI    
C1 Giá đỡ nhỏ (9.000 - 12.000Btu) Bộ 90.000đ
C2 Giá đỡ lớn (18.000 - 28.000Btu) Bộ 120.000đ
C3 Giá đỡ đại (18.000 - 28.000Btu và âm trần) Bộ 200.000đ
C4 Giá đỡ inox nhỏ (9.000 - 12.000Btu) Bộ 300.000đ
C5 Giá đỡ inox lớn (18.000 - 28.000Btu) Bộ 350.000đ
C6 Giá đỡ chế Bộ 350.000đ
  D. DÂY ĐIỆN    
D1 Dây điện Trần Phú 2 x 1.5mm Mét 15.000đ
D2 Dây điện Trần Phú 2 x 2.5mm Mét 20.000đ
D3 Dây điện Trần Phú 2 x 4mm Mét 40.000đ
D4 Dây cáp nguồn 3x4 + 1x2.5mm Mét 80.000đ
  E. ỐNG THOÁT NƯỚC    
E1 Ống thoát nước mềm ruột gà Mét 10.000đ
E2 Ống thoát nước cứng PVC Ø 21 Mét 15.000đ
E3 Ống thoát nước cứng PVC Ø 27 Mét 18.000đ
E4 Ống thoát nước cứng PVC Ø 21 + Bảo ôn bảo vệ Mét 45.000đ
E5 Ống thoát nước cứng PVC Ø 27 + Bảo ôn bảo vệ Mét 50.000đ
  F. CHI PHÍ KHÁC    
F1  Gen điện Mét 20.000đ
F2 Gen đi ống đồng Mét 40.000đ
F3 Nhân công đục tường đi âm đường ống Mét 50.000đ
F4 Vật tư phụ (Bu lông, ốc vít, que hàn,…) Bộ 50.000đ
F5 Kiểm tra, bảo dưỡng bảo trì (xịt rửa, kiểm tra gas,…) Bộ 160.000đ
F6 Chi phí kiểm tra, hàn ống chôn tường Bộ 100.000đ
F7 Chi phí tháo máy Bộ 100.000đ
F8 Chi phí lắp đặt sử dụng thang dây Bộ 250.000đ
F9 Aptomat 1 pha Cái 80.000đ
F10 Chi phí khác